TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酬宾

chóubīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酬賓

Âm Hán Việt THÙ TÂN

酬宾 nghĩa là bán giảm giá, chiết khấu.

Nghĩa của 酬宾

chóubīn

THÙ TÂNĐộng từphồn thể 酬賓
  1. Bán giảm giá
  2. Chiết khấu

Câu hỏi thường gặp

酬宾 nghĩa là gì?

酬宾 (chóubīn) nghĩa là bán giảm giá, chiết khấu.

酬宾 đọc thế nào?

酬宾 đọc là chóubīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 酬宾 là gì?

Âm Hán Việt của 酬宾 là "thù tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.