TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酬应

chóuyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酬應

Âm Hán Việt THÙ ỨNG

酬应 nghĩa là giao tiếp xã hội.

Nghĩa của 酬应

chóuyìng

THÙ ỨNGĐộng từ, Danh từphồn thể 酬應
  1. Giao tiếp xã hội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酬应

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酬应 nghĩa là gì?

酬应 (chóuyìng) nghĩa là giao tiếp xã hội.

酬应 đọc thế nào?

酬应 đọc là chóuyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酬应 là gì?

Âm Hán Việt của 酬应 là "thù ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.