TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸民

suānmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOAN DÂN

酸民 nghĩa là Kẻ phá rối trên mạng.

Nghĩa của 酸民

suānmín

TOAN DÂNDanh từ
  1. Đài Loan Kẻ phá rối trên mạng

Câu hỏi thường gặp

酸民 nghĩa là gì?

酸民 (suānmín) nghĩa là Kẻ phá rối trên mạng.

酸民 đọc thế nào?

酸民 đọc là suānmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸民 là gì?

Âm Hán Việt của 酸民 là "toan dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.