TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸痛

suāntòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOAN THỐNG

酸痛 nghĩa là đau.

Nghĩa của 酸痛

suāntòng

TOAN THỐNGTính từ
  1. Đau

Câu ví dụ với 酸痛

  • 我全身酸痛。 Wǒ quánshēn suāntòng.Tôi bị đau cả người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917936

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

酸痛 nghĩa là gì?

酸痛 (suāntòng) nghĩa là đau.

酸痛 đọc thế nào?

酸痛 đọc là suāntòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸痛 là gì?

Âm Hán Việt của 酸痛 là "toan thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.