酸菜
giọng máy của trình duyệt
酸菜 nghĩa là Rau muối, đặc biệt là cải thảo.
Nghĩa của 酸菜
suāncài
TOAN THÁIDanh từ- Rau muối, đặc biệt là cải thảo
Câu ví dụ với 酸菜
- 我喜欢酸菜。 Wǒ xǐhuan suāncài.Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10358807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
酸菜 nghĩa là gì?
酸菜 (suāncài) nghĩa là Rau muối, đặc biệt là cải thảo.
酸菜 đọc thế nào?
酸菜 đọc là suāncài (pinyin).
Âm Hán Việt của 酸菜 là gì?
Âm Hán Việt của 酸菜 là "toan thái".