TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸菜

suāncài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOAN THÁI

酸菜 nghĩa là Rau muối, đặc biệt là cải thảo.

Nghĩa của 酸菜

suāncài

TOAN THÁIDanh từ
  1. Rau muối, đặc biệt là cải thảo

Câu ví dụ với 酸菜

  • 我喜欢酸菜。 Wǒ xǐhuan suāncài.Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10358807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

酸菜 nghĩa là gì?

酸菜 (suāncài) nghĩa là Rau muối, đặc biệt là cải thảo.

酸菜 đọc thế nào?

酸菜 đọc là suāncài (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸菜 là gì?

Âm Hán Việt của 酸菜 là "toan thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.