TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸败

suānbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酸敗

Âm Hán Việt TOAN BẠI

酸败 nghĩa là bị chua, bị hỏng.

Nghĩa của 酸败

suānbài

TOAN BẠIĐộng từphồn thể 酸敗
  1. sữa Bị chua
  2. thịt, cá Bị hỏng

Câu hỏi thường gặp

酸败 nghĩa là gì?

酸败 (suānbài) nghĩa là bị chua, bị hỏng.

酸败 đọc thế nào?

酸败 đọc là suānbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸败 là gì?

Âm Hán Việt của 酸败 là "toan bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.