TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酿造

niàngzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釀造

Âm Hán Việt NHƯỠNG TẠO

酿造 nghĩa là Ủ.

Nghĩa của 酿造

niàngzào

NHƯỠNG TẠOĐộng từphồn thể 釀造
  1. Ủ
  2. Làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
  3. Chưng cất, chiết xuất dầu mỏ hay rượu

Câu hỏi thường gặp

酿造 nghĩa là gì?

酿造 (niàngzào) nghĩa là Ủ.

酿造 đọc thế nào?

酿造 đọc là niàngzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 酿造 là gì?

Âm Hán Việt của 酿造 là "nhưỡng tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.