酿造
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釀造
酿造 nghĩa là Ủ.
Nghĩa của 酿造
niàngzào
NHƯỠNG TẠOĐộng từphồn thể 釀造- Ủ
- Làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
- Chưng cất, chiết xuất dầu mỏ hay rượu
Câu hỏi thường gặp
酿造 nghĩa là gì?
酿造 (niàngzào) nghĩa là Ủ.
酿造 đọc thế nào?
酿造 đọc là niàngzào (pinyin).
Âm Hán Việt của 酿造 là gì?
Âm Hán Việt của 酿造 là "nhưỡng tạo".