TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酿成

niàngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釀成

Âm Hán Việt NHƯỠNG THÀNH

酿成 nghĩa là làm, dẫn đến.

Nghĩa của 酿成

niàngchéng

NHƯỠNG THÀNHĐộng từphồn thể 釀成
  1. Làm (rượu hoặc đồ uống có cồn)
  2. nghĩa bóng Dẫn đến (kết quả xấu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酿成

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酿成 nghĩa là gì?

酿成 (niàngchéng) nghĩa là làm, dẫn đến.

酿成 đọc thế nào?

酿成 đọc là niàngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酿成 là gì?

Âm Hán Việt của 酿成 là "nhưỡng thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.