TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酿造学

niàngzàoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釀造學

Âm Hán Việt NHƯỠNG TẠO HỌC

酿造学 nghĩa là ngành lên men.

Nghĩa của 酿造学

niàngzàoxué

NHƯỠNG TẠO HỌCphồn thể 釀造學
  1. Ngành lên men

Câu hỏi thường gặp

酿造学 nghĩa là gì?

酿造学 (niàngzàoxué) nghĩa là ngành lên men.

酿造学 đọc thế nào?

酿造学 đọc là niàngzàoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 酿造学 là gì?

Âm Hán Việt của 酿造学 là "nhưỡng tạo học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.