TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醂

lín giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 15

醂 nghĩa là Dùng trong 味醂 (wèilín).

Nghĩa của 醂

lín

  1. Dùng trong 味醂 (wèilín)

Câu hỏi thường gặp

醂 nghĩa là gì?

醂 (lín) nghĩa là Dùng trong 味醂 (wèilín).

醂 đọc thế nào?

醂 đọc là lín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.