醋酸纤维 nghĩa là Acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi).
Nghĩa của 醋酸纤维
cùsuānxiānwéi
THỐ TOAN TIÊM DUYphồn thể 醋酸纖維
Acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)
Câu hỏi thường gặp
醋酸纤维 nghĩa là gì?
醋酸纤维 (cùsuānxiānwéi) nghĩa là Acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi).
醋酸纤维 đọc thế nào?
醋酸纤维 đọc là cùsuānxiānwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 醋酸纤维 là gì?
Âm Hán Việt của 醋酸纤维 là "thố toan tiêm duy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.