TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醢

hǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: hải

醢 nghĩa là thịt băm, thịt muối.

Nghĩa của 醢

hǎi

HẢI
  1. Thịt băm
  2. Thịt muối

Câu hỏi thường gặp

醢 nghĩa là gì?

醢 (hǎi) nghĩa là thịt băm, thịt muối.

醢 đọc thế nào?

醢 đọc là hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 醢 là gì?

Âm Hán Việt của 醢 là "hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.