TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醪

láo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LAO
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: lao, dao, giao, liêu

醪 nghĩa là rượu có cặn.

Nghĩa của 醪

láo

LAO
  1. Rượu có cặn

Từ ghép có 醪

Câu hỏi thường gặp

醪 nghĩa là gì?

醪 (láo) nghĩa là rượu có cặn.

醪 đọc thế nào?

醪 đọc là láo (pinyin).

Âm Hán Việt của 醪 là gì?

Âm Hán Việt của 醪 là "lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.