TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醮

jiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾU
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiếu

醮 nghĩa là cử hành tế lễ.

Nghĩa của 醮

jiào

TIẾU
  1. Cử hành tế lễ

Từ ghép có 醮

Câu hỏi thường gặp

醮 nghĩa là gì?

醮 (jiào) nghĩa là cử hành tế lễ.

醮 đọc thế nào?

醮 đọc là jiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 醮 là gì?

Âm Hán Việt của 醮 là "tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.