TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再醮

zàijiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI TIẾU

再醮 nghĩa là tái hôn.

Nghĩa của 再醮

zàijiào

TÁI TIẾUĐộng từ
  1. Tái hôn

Câu hỏi thường gặp

再醮 nghĩa là gì?

再醮 (zàijiào) nghĩa là tái hôn.

再醮 đọc thế nào?

再醮 đọc là zàijiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 再醮 là gì?

Âm Hán Việt của 再醮 là "tái tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.