釂
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 24
釂 nghĩa là cạn ly.
Nghĩa của 釂
jiào
- Cạn ly
Câu hỏi thường gặp
釂 nghĩa là gì?
釂 (jiào) nghĩa là cạn ly.
釂 đọc thế nào?
釂 đọc là jiào (pinyin).
釂 nghĩa là cạn ly.
釂 (jiào) nghĩa là cạn ly.
釂 đọc là jiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.