TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采光

cǎiguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採光

Âm Hán Việt THÁI QUANG

采光 nghĩa là Lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ).

Nghĩa của 采光

cǎiguāng

THÁI QUANGDanh từphồn thể 採光
  1. Lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ)

Câu hỏi thường gặp

采光 nghĩa là gì?

采光 (cǎiguāng) nghĩa là Lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ).

采光 đọc thế nào?

采光 đọc là cǎiguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采光 là gì?

Âm Hán Việt của 采光 là "thái quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.