TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采制

cǎizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採製

Âm Hán Việt THÁI CHẾ

采制 nghĩa là Thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.).

Nghĩa của 采制

cǎizhì

THÁI CHẾĐộng từphồn thể 採製
  1. Thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.)
  2. phóng viên Thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)

Câu hỏi thường gặp

采制 nghĩa là gì?

采制 (cǎizhì) nghĩa là Thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.).

采制 đọc thế nào?

采制 đọc là cǎizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 采制 là gì?

Âm Hán Việt của 采制 là "thái chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.