采制 nghĩa là Thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.).
Nghĩa của 采制
cǎizhì
THÁI CHẾĐộng từphồn thể 採製
Thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.)
phóng viên Thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
Câu hỏi thường gặp
采制 nghĩa là gì?
采制 (cǎizhì) nghĩa là Thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.).
采制 đọc thế nào?
采制 đọc là cǎizhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 采制 là gì?
Âm Hán Việt của 采制 là "thái chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.