TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采录

cǎilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採錄

Âm Hán Việt THÁI LỤC

采录 nghĩa là Thu thập và ghi chép.

Nghĩa của 采录

cǎilù

THÁI LỤCĐộng từphồn thể 採錄
  1. Thu thập và ghi chép

Câu hỏi thường gặp

采录 nghĩa là gì?

采录 (cǎilù) nghĩa là Thu thập và ghi chép.

采录 đọc thế nào?

采录 đọc là cǎilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 采录 là gì?

Âm Hán Việt của 采录 là "thái lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.