TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采取行动

cǎiqǔxíngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採取行動

Âm Hán Việt THÁI THỦ HÀNH ĐỘNG

采取行动 nghĩa là thực hiện hành động, áp dụng chính sách.

Nghĩa của 采取行动

cǎiqǔxíngdòng

THÁI THỦ HÀNH ĐỘNGphồn thể 採取行動
  1. Thực hiện hành động
  2. Áp dụng chính sách
  3. Tiến hành giải quyết vấn đề

Câu hỏi thường gặp

采取行动 nghĩa là gì?

采取行动 (cǎiqǔxíngdòng) nghĩa là thực hiện hành động, áp dụng chính sách.

采取行动 đọc thế nào?

采取行动 đọc là cǎiqǔxíngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采取行动 là gì?

Âm Hán Việt của 采取行动 là "thái thủ hành động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.