采取行动 nghĩa là thực hiện hành động, áp dụng chính sách.
Nghĩa của 采取行动
cǎiqǔxíngdòng
THÁI THỦ HÀNH ĐỘNGphồn thể 採取行動
Thực hiện hành động
Áp dụng chính sách
Tiến hành giải quyết vấn đề
Câu hỏi thường gặp
采取行动 nghĩa là gì?
采取行动 (cǎiqǔxíngdòng) nghĩa là thực hiện hành động, áp dụng chính sách.
采取行动 đọc thế nào?
采取行动 đọc là cǎiqǔxíngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 采取行动 là gì?
Âm Hán Việt của 采取行动 là "thái thủ hành động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.