TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采样率

cǎiyànglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採樣率

Âm Hán Việt THÁI DẠNG SUẤT

采样率 nghĩa là tần suất lấy mẫu.

Nghĩa của 采样率

cǎiyànglǜ

THÁI DẠNG SUẤTphồn thể 採樣率
  1. Tần suất lấy mẫu

Câu hỏi thường gặp

采样率 nghĩa là gì?

采样率 (cǎiyànglǜ) nghĩa là tần suất lấy mẫu.

采样率 đọc thế nào?

采样率 đọc là cǎiyànglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 采样率 là gì?

Âm Hán Việt của 采样率 là "thái dạng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.