TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采珠

cǎizhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採珠

Âm Hán Việt THÁI CHÂU

采珠 nghĩa là lặn tìm ngọc trai.

Nghĩa của 采珠

cǎizhū

THÁI CHÂUĐộng từphồn thể 採珠
  1. Lặn tìm ngọc trai

Câu hỏi thường gặp

采珠 nghĩa là gì?

采珠 (cǎizhū) nghĩa là lặn tìm ngọc trai.

采珠 đọc thế nào?

采珠 đọc là cǎizhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 采珠 là gì?

Âm Hán Việt của 采珠 là "thái châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.