采用
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 採用
采用 nghĩa là áp dụng, sử dụng.
Nghĩa của 采用
cǎiyòng
THÁI DỤNGĐộng từphồn thể 採用- Áp dụng
- Sử dụng
- Dùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采用
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
采用 nghĩa là gì?
采用 (cǎiyòng) nghĩa là áp dụng, sử dụng.
采用 đọc thế nào?
采用 đọc là cǎiyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 采用 là gì?
Âm Hán Việt của 采用 là "thái dụng".