TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采用

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
cǎiyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採用

Âm Hán Việt THÁI DỤNG

采用 nghĩa là áp dụng, sử dụng.

Nghĩa của 采用

cǎiyòng

THÁI DỤNGĐộng từphồn thể 採用
  1. Áp dụng
  2. Sử dụng
  3. Dùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

采用 nghĩa là gì?

采用 (cǎiyòng) nghĩa là áp dụng, sử dụng.

采用 đọc thế nào?

采用 đọc là cǎiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采用 là gì?

Âm Hán Việt của 采用 là "thái dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.