TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采脂

cǎizhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採脂

Âm Hán Việt THÁI CHI

采脂 nghĩa là lấy nhựa cây.

Nghĩa của 采脂

cǎizhī

THÁI CHIphồn thể 採脂
  1. Lấy nhựa cây

Câu hỏi thường gặp

采脂 nghĩa là gì?

采脂 (cǎizhī) nghĩa là lấy nhựa cây.

采脂 đọc thế nào?

采脂 đọc là cǎizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 采脂 là gì?

Âm Hán Việt của 采脂 là "thái chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.