TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采花大盗

cǎihuādàdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採花大盜

Âm Hán Việt THÁI HOA ĐẠI ĐẠO

采花大盗 nghĩa là kẻ trộm hoa, kẻ hiếp dâm.

Nghĩa của 采花大盗

cǎihuādàdào

THÁI HOA ĐẠI ĐẠODanh từphồn thể 採花大盜
  1. nghĩa đen Kẻ trộm hoa
  2. nghĩa bóng Kẻ hiếp dâm

Câu hỏi thường gặp

采花大盗 nghĩa là gì?

采花大盗 (cǎihuādàdào) nghĩa là kẻ trộm hoa, kẻ hiếp dâm.

采花大盗 đọc thế nào?

采花大盗 đọc là cǎihuādàdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 采花大盗 là gì?

Âm Hán Việt của 采花大盗 là "thái hoa đại đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.