采花贼 (cǎihuāzéi) nghĩa là kẻ trộm hoa, kẻ hiếp dâm.
采花贼 đọc thế nào?
采花贼 đọc là cǎihuāzéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 采花贼 là gì?
Âm Hán Việt của 采花贼 là "thái hoa tặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.