TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采行

cǎixíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採行

Âm Hán Việt THÁI HÀNH

采行 nghĩa là áp dụng.

Nghĩa của 采行

cǎixíng

THÁI HÀNHĐộng từphồn thể 採行
  1. Áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

采行 nghĩa là gì?

采行 (cǎixíng) nghĩa là áp dụng.

采行 đọc thế nào?

采行 đọc là cǎixíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采行 là gì?

Âm Hán Việt của 采行 là "thái hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.