TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采访

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cǎifǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採訪

Âm Hán Việt THÁI PHỎNG

采访 nghĩa là phỏng vấn, thu thập tin tức.

Nghĩa của 采访

cǎifǎng

THÁI PHỎNGĐộng từphồn thể 採訪
  1. Phỏng vấn
  2. Thu thập tin tức
  3. Tìm kiếm và thu thập
  4. Đưa tin

Từ ghép có 采访

Câu hỏi thường gặp

采访 nghĩa là gì?

采访 (cǎifǎng) nghĩa là phỏng vấn, thu thập tin tức.

采访 đọc thế nào?

采访 đọc là cǎifǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采访 là gì?

Âm Hán Việt của 采访 là "thái phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.