TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采食

cǎishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採食

Âm Hán Việt THÁI THỰC

采食 nghĩa là tìm kiếm thức ăn, thu thập để ăn.

Nghĩa của 采食

cǎishí

THÁI THỰCphồn thể 採食
  1. Tìm kiếm thức ăn
  2. Thu thập để ăn
  3. Hái và ăn

Câu hỏi thường gặp

采食 nghĩa là gì?

采食 (cǎishí) nghĩa là tìm kiếm thức ăn, thu thập để ăn.

采食 đọc thế nào?

采食 đọc là cǎishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 采食 là gì?

Âm Hán Việt của 采食 là "thái thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.