TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采风

cǎifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採風

Âm Hán Việt THÁI PHONG

采风 nghĩa là Thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.).

Nghĩa của 采风

cǎifēng

THÁI PHONGĐộng từphồn thể 採風
  1. Thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

采风 nghĩa là gì?

采风 (cǎifēng) nghĩa là Thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.).

采风 đọc thế nào?

采风 đọc là cǎifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采风 là gì?

Âm Hán Việt của 采风 là "thái phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.