TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

释名

Shìmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釋名

Âm Hán Việt THÍCH DANH

释名 nghĩa là "Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa.

Nghĩa của 释名

Shìmíng

THÍCH DANHTên riêngphồn thể 釋名tên riêng
  1. "Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa

Câu hỏi thường gặp

释名 nghĩa là gì?

释名 (shìmíng) nghĩa là "Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa.

释名 đọc thế nào?

释名 đọc là Shìmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 释名 là gì?

Âm Hán Việt của 释名 là "thích danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.