Vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
Câu hỏi thường gặp
释怀 nghĩa là gì?
释怀 (shìhuái) nghĩa là vượt qua.
释怀 đọc thế nào?
释怀 đọc là shìhuái (pinyin).
Âm Hán Việt của 释怀 là gì?
Âm Hán Việt của 释怀 là "thích hoài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.