TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

释放

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釋放

Âm Hán Việt THÍCH PHÓNG

释放 nghĩa là thả, phóng thích.

Nghĩa của 释放

shìfàng

THÍCH PHÓNGĐộng từphồn thể 釋放
  1. Thả
  2. Phóng thích
  3. Giải phóng (tù nhân)
  4. Xả

Câu hỏi thường gặp

释放 nghĩa là gì?

释放 (shìfàng) nghĩa là thả, phóng thích.

释放 đọc thế nào?

释放 đọc là shìfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 释放 là gì?

Âm Hán Việt của 释放 là "thích phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.