TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

释法

shìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釋法

Âm Hán Việt THÍCH PHÁP

释法 nghĩa là diễn giải pháp luật.

Nghĩa của 释法

shìfǎ

THÍCH PHÁPĐộng từphồn thể 釋法
  1. Diễn giải pháp luật

Câu hỏi thường gặp

释法 nghĩa là gì?

释法 (shìfǎ) nghĩa là diễn giải pháp luật.

释法 đọc thế nào?

释法 đọc là shìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 释法 là gì?

Âm Hán Việt của 释法 là "thích pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.