TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

释迦

shìjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釋迦

Âm Hán Việt THÍCH CA

释迦 nghĩa là quả na.

Nghĩa của 释迦

shìjiā

THÍCH CATên riêng, Danh từphồn thể 釋迦
  1. Quả na (Annona squamosa)

Shìjiā

THÍCH CATên riêng, Danh từphồn thể 釋迦tên riêng
  1. Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về
  2. Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (Shi4jia1mou2ni2), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca")

Câu hỏi thường gặp

释迦 nghĩa là gì?

释迦 (shìjiā, shìjiā) nghĩa là quả na.

释迦 đọc thế nào?

释迦 đọc là shìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 释迦 là gì?

Âm Hán Việt của 释迦 là "thích ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.