释迦
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釋迦
释迦 nghĩa là quả na.
Nghĩa của 释迦
shìjiā
THÍCH CATên riêng, Danh từphồn thể 釋迦- Quả na (Annona squamosa)
Shìjiā
THÍCH CATên riêng, Danh từphồn thể 釋迦tên riêng- Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về
- Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (Shi4jia1mou2ni2), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca")
Câu hỏi thường gặp
释迦 nghĩa là gì?
释迦 (shìjiā, shìjiā) nghĩa là quả na.
释迦 đọc thế nào?
释迦 đọc là shìjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 释迦 là gì?
Âm Hán Việt của 释迦 là "thích ca".