TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡, 裏

Âm Hán Việt LÝ
Bộ thủ: 里 (lý) · bộ số 166 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱田土 Mọi âm Hán Việt của chữ: lý

里 nghĩa là trong, bên trong, lót.

Nghĩa của 里

lǐ

LÝphồn thể 裡
  1. Trong, bên trong
  2. Lót
  3. Bên trong
  4. Phía trong
  5. Nội bộ
  6. Cũng viết 里 (lǐ)

lǐ

LÝ
  1. Dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m
  2. Khu xóm
  3. Đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
  4. Đài Loan Lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 镇 (zhèn) và khu phố 邻 (lín)

lǐ

LÝphồn thể 裏
  1. Biến thể của 里 (lǐ)

Lǐ

LÝtên riêng
  1. Lý (họ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 里

Đồng nghĩa

Từ ghép có 里

Thành ngữ có 里

  • 死里逃生 — Hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
  • 千里迢迢 — Từ nơi xa xôi
  • 蒙在鼓里 — Bị nhốt trong trống
  • 里应外合 — Phối hợp tấn công từ trong và ngoài
  • 字里行间 — Giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý
  • 心里有数 — Biết rõ tình hình
  • 万里迢迢 — (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 归 (guī) hoặc 赴 (fù) v.v.) đi một quãng đường rất xa
  • 不远千里 — Không quản ngại đường xá xa xôi
  • 万里无云 — Không mây
  • 一日千里 — Một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
  • 晴空万里 — Bầu trời trong sáng và bát ngát
  • 绵里藏针 — Kim giấu trong sợi tơ
  • 千里眼 — Thấu thị
  • 笑里藏刀 — Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối
  • 雾里看花 — Ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
  • 表里不一 — Bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài
  • 决胜千里 — Có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm
  • 表里如一 — Bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy
  • 鞭辟入里 — Sâu sắc
  • 曲里拐弯 — Quanh co khúc khuỷu

Câu ví dụ với 里

  • 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.Tatoeba #3538033
  • 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688
  • 照片里的女孩在微笑。 Zhàopiàn lǐ de nǚhái zài wēixiào.Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633993
  • 他们在餐厅里看菜单。 Họ đang xem thực đơn ở trong nhà hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200447
  • 我的房间里没有时钟。 Wǒ de fángjiān lǐ méiyǒu shízhōng.Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703965
  • 你怎么在太空里找到食物? Nǐ zěnme zài tàikōng lǐ zhǎodào shíwù?Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334923
  • 他正在自己的房间里看书。 Tā zhèngzài zìjǐ de fángjiān lǐ kànshū.Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520100
  • 一根鱼刺卡在我嗓子里了。 Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

里 nghĩa là gì?

里 (lǐ, lǐ) nghĩa là trong, bên trong, lót.

里 đọc thế nào?

里 đọc là lǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 里 là gì?

Âm Hán Việt của 里 là "lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.