TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里外

lǐwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡外

Âm Hán Việt LÝ NGOẠI

里外 nghĩa là Bên trong và bên ngoài.

Nghĩa của 里外

lǐwài

LÝ NGOẠIDanh từ, Phó từphồn thể 裡外
  1. Bên trong và bên ngoài
  2. Khoảng chừng

Từ ghép có 里外

Câu hỏi thường gặp

里外 nghĩa là gì?

里外 (lǐwài) nghĩa là Bên trong và bên ngoài.

里外 đọc thế nào?

里外 đọc là lǐwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 里外 là gì?

Âm Hán Việt của 里外 là "lý ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.