TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里勾外连

lǐgōuwàilián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡勾外連

Âm Hán Việt LÝ CÂU NGOẠI LIÊN

里勾外连 nghĩa là Hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài.

Nghĩa của 里勾外连

lǐgōuwàilián

LÝ CÂU NGOẠI LIÊNphồn thể 裡勾外連
  1. Hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài
  2. Bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Câu hỏi thường gặp

里勾外连 nghĩa là gì?

里勾外连 (lǐgōuwàilián) nghĩa là Hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài.

里勾外连 đọc thế nào?

里勾外连 đọc là lǐgōuwàilián (pinyin).

Âm Hán Việt của 里勾外连 là gì?

Âm Hán Việt của 里勾外连 là "lý câu ngoại liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.