TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里奇蒙

Lǐqíméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ KỲ MÔNG

里奇蒙 nghĩa là Richmond (tên địa danh hoặc họ).

Nghĩa của 里奇蒙

Lǐqíméng

LÝ KỲ MÔNGtên riêng
  1. Richmond (tên địa danh hoặc họ)

Câu hỏi thường gặp

里奇蒙 nghĩa là gì?

里奇蒙 (lǐqíméng) nghĩa là Richmond (tên địa danh hoặc họ).

里奇蒙 đọc thế nào?

里奇蒙 đọc là Lǐqíméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 里奇蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 里奇蒙 là "lý kỳ mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.