TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里子

lǐzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡子

Âm Hán Việt LÝ TỬ

里子 nghĩa là lớp lót, nội dung.

Nghĩa của 里子

lǐzi

LÝ TỬDanh từphồn thể 裡子
  1. Lớp lót
  2. ẩn dụ Nội dung (trái với bề ngoài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 里子

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

里子 nghĩa là gì?

里子 (lǐzi) nghĩa là lớp lót, nội dung.

里子 đọc thế nào?

里子 đọc là lǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 里子 là gì?

Âm Hán Việt của 里子 là "lý tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.