TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里巷

lǐxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ HẠNG

里巷 nghĩa là con hẻm, ngõ hẻm.

Nghĩa của 里巷

lǐxiàng

LÝ HẠNGDanh từ
  1. Con hẻm
  2. Ngõ hẻm

Câu hỏi thường gặp

里巷 nghĩa là gì?

里巷 (lǐxiàng) nghĩa là con hẻm, ngõ hẻm.

里巷 đọc thế nào?

里巷 đọc là lǐxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 里巷 là gì?

Âm Hán Việt của 里巷 là "lý hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.