TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里海

Lǐ Hǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡海

Âm Hán Việt LÝ HẢI

里海 nghĩa là biển Caspi.

Nghĩa của 里海

Lǐ Hǎi

LÝ HẢITên riêngphồn thể 裡海tên riêng
  1. Biển Caspi

Câu hỏi thường gặp

里海 nghĩa là gì?

里海 (lǐ hǎi) nghĩa là biển Caspi.

里海 đọc thế nào?

里海 đọc là Lǐ Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 里海 là gì?

Âm Hán Việt của 里海 là "lý hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.