TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里程

lǐchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TRÌNH

里程 nghĩa là quãng đường, quá trình.

Nghĩa của 里程

lǐchéng

LÝ TRÌNHDanh từ
  1. Quãng đường (đã đi)
  2. Quá trình (phát triển)

Từ ghép có 里程

Câu hỏi thường gặp

里程 nghĩa là gì?

里程 (lǐchéng) nghĩa là quãng đường, quá trình.

里程 đọc thế nào?

里程 đọc là lǐchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 里程 là gì?

Âm Hán Việt của 里程 là "lý trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.