TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里社

lǐshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ XÃ

里社 nghĩa là Miếu thờ thần đất của làng.

Nghĩa của 里社

lǐshè

LÝ XÃ
  1. Miếu thờ thần đất của làng

Câu hỏi thường gặp

里社 nghĩa là gì?

里社 (lǐshè) nghĩa là Miếu thờ thần đất của làng.

里社 đọc thế nào?

里社 đọc là lǐshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 里社 là gì?

Âm Hán Việt của 里社 là "lý xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.