TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里程表

lǐchéngbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TRÌNH BIỂU

里程表 nghĩa là công tơ mét.

Nghĩa của 里程表

lǐchéngbiǎo

LÝ TRÌNH BIỂUDanh từ
  1. Công tơ mét

Câu hỏi thường gặp

里程表 nghĩa là gì?

里程表 (lǐchéngbiǎo) nghĩa là công tơ mét.

里程表 đọc thế nào?

里程表 đọc là lǐchéngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 里程表 là gì?

Âm Hán Việt của 里程表 là "lý trình biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.