TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重光

chóngguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG QUANG

重光 nghĩa là khôi phục thị lực, khôi phục.

Nghĩa của 重光

chóngguāng

TRÙNG QUANGĐộng từ, Tên riêng
  1. Khôi phục thị lực
  2. ví von Khôi phục (lãnh thổ đã mất)

Từ ghép có 重光

Câu hỏi thường gặp

重光 nghĩa là gì?

重光 (chóngguāng) nghĩa là khôi phục thị lực, khôi phục.

重光 đọc thế nào?

重光 đọc là chóngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重光 là gì?

Âm Hán Việt của 重光 là "trùng quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.