TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重元素

zhòngyuánsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG NGUYÊN TỐ

重元素 nghĩa là nguyên tố nặng.

Nghĩa của 重元素

zhòngyuánsù

TRỌNG NGUYÊN TỐ
  1. Nguyên tố nặng (như uranium)

Câu hỏi thường gặp

重元素 nghĩa là gì?

重元素 (zhòngyuánsù) nghĩa là nguyên tố nặng.

重元素 đọc thế nào?

重元素 đọc là zhòngyuánsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 重元素 là gì?

Âm Hán Việt của 重元素 là "trọng nguyên tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.