TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重历旧游

chónglìjiùyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重歷舊遊

Âm Hán Việt TRÙNG LỊCH CỰU DU

重历旧游 nghĩa là thăm lại.

Nghĩa của 重历旧游

chónglìjiùyóu

TRÙNG LỊCH CỰU DUphồn thể 重歷舊遊
  1. Thăm lại
  2. Trở lại nơi đã từng đến

Câu hỏi thường gặp

重历旧游 nghĩa là gì?

重历旧游 (chónglìjiùyóu) nghĩa là thăm lại.

重历旧游 đọc thế nào?

重历旧游 đọc là chónglìjiùyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 重历旧游 là gì?

Âm Hán Việt của 重历旧游 là "trùng lịch cựu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.