TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重型

zhòngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG HÌNH

重型 nghĩa là nặng, cỡ lớn.

Nghĩa của 重型

zhòngxíng

TRỌNG HÌNHTính từ
  1. Nặng
  2. Cỡ lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重型

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

重型 nghĩa là gì?

重型 (zhòngxíng) nghĩa là nặng, cỡ lớn.

重型 đọc thế nào?

重型 đọc là zhòngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重型 là gì?

Âm Hán Việt của 重型 là "trọng hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.