TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻型

qīngxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕型

Âm Hán Việt KHINH HÌNH

轻型 nghĩa là nhẹ.

Nghĩa của 轻型

qīngxíng

KHINH HÌNHTính từphồn thể 輕型
  1. Nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻型

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻型 nghĩa là gì?

轻型 (qīngxíng) nghĩa là nhẹ.

轻型 đọc thế nào?

轻型 đọc là qīngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻型 là gì?

Âm Hán Việt của 轻型 là "khinh hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.